TanroDictionary Sổ từ

dispelled

/dɪspˈɛld/

Anh
0

dispelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dispel.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dispelđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A short walk dispelled my tired mood.