Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dispelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A short walk dispelled my tired mood.
/dɪspˈɛld/
dispelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dispel.
A short walk dispelled my tired mood.