Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dispiteous answer hurt everyone in the room.
/dɪˈspɪtiəs/
dispiteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót.
His dispiteous answer hurt everyone in the room.