TanroDictionary Sổ từ

disposal

/dɪˈspəʊzl/

Anh
0

disposal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí; Sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi; Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tuỳ ý sử dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chairs are in good disposal near the wall.

  2. The disposal of old papers took hours.

  3. The old car is available for disposal today.

  4. You have my full disposal of resources here.

  5. for disposal

    để bán