Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.danh từEN-VI Dict
- Sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.danh từEN-VI Dict
- Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.danh từEN-VI Dict
- Sự tuỳ ý sử dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chairs are in good disposal near the wall.
-
The disposal of old papers took hours.
-
The old car is available for disposal today.
-
You have my full disposal of resources here.
-
for disposal
để bán