Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer is disputable, so check the facts.
/dɪˈspjuːtəbl/
disputable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc.
The answer is disputable, so check the facts.