Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyên bố không đủ tư cách.danh từEN-VI Dict
- Sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His age caused a disqualification from the race.
-
The committee announced his disqualification.
-
A late arrival led to disqualification.