Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disqualifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was disqualified for breaking the rule.
/dɪskwˈɒlɪfˌaɪd/
disqualified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disqualify.
He was disqualified for breaking the rule.