Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disregard.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was disregarding the warning signs.
/dˌɪsrɪɡˈɑːdɪŋ/
disregarding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disregard.
She was disregarding the warning signs.