TanroDictionary Sổ từ

disrepute

/ˌdɪsrɪˈpjuːt/

Anh
0

disrepute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scandal caused him to fall into disrepute.

  2. to fall into disrepute

    bị mang tai mang tiếng, bị tiếng xấu

  3. to bring someone into disrepute

    làm ai mang tai mang tiếng