Nghĩa tiếng Việt
- Không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meal was dissatisfactory for the whole group.
/dɪˌsætəˈstrɪfɪkiː/
dissatisfactory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn.
The meal was dissatisfactory for the whole group.