Nghĩa tiếng Việt
- Sự khác nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự giả vờ, đạo đức giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a clear dissemblance in their stories.
-
His dissemblance made him hard to trust.
/dɪˈsɛmbləns/
dissemblance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khác nhau; Sự giả vờ, đạo đức giả.
There was a clear dissemblance in their stories.
His dissemblance made him hard to trust.