TanroDictionary Sổ từ

dissemblance

/dɪˈsɛmbləns/

Anh
0

dissemblance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khác nhau; Sự giả vờ, đạo đức giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khác nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giả vờ, đạo đức giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a clear dissemblance in their stories.

  2. His dissemblance made him hard to trust.