Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dissentđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dissented during the meeting yesterday.
/dɪsˈɛntɪd/
dissented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dissent.
She dissented during the meeting yesterday.