TanroDictionary

dissenter

/dɪˈsentə(r)/

Anh
0

dissenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống; Người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống.danh từEN-VI Dict
  2. Người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dissenter spoke quietly in the meeting.

  2. They discussed the dissenter today.