Nghĩa tiếng Việt
- Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke dissentingly during the meeting.
/dɪˈsentɪŋli/
dissentingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.
She spoke dissentingly during the meeting.