Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dissipate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fog was dissipating by noon.
/dˈɪsɪpˌeɪtɪŋ/
dissipating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dissipate.
The fog was dissipating by noon.