TanroDictionary Sổ từ

dissipation

/ˌdɪsɪˈpeɪʃn/

Anh
0

dissipation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xua tan, sự tiêu tan; Sự phung phí (tiền của); Sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xua tan, sự tiêu tan.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phung phí (tiền của).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain led to a quick dissipation of dust.

  2. His dissipation of money worried his family.

  3. Too much stress caused a dissipation of energy.

  4. His nights of dissipation left him tired.