TanroDictionary Sổ từ

distain

/dɪsˈteɪn/

Anh
0

distain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất màu; làm phai màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất màu; làm phai màu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to distain the system.