Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distend.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The balloon is distending as it fills.
/dɪstˈɛndɪŋ/
distending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distend.
The balloon is distending as it fills.