Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distillđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist distilled the liquid carefully.
/dɪˈstɪld/
distilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của distill.
The scientist distilled the liquid carefully.