TanroDictionary Sổ từ

distinctly

/dɪˈstɪŋktli/

Anh
0

distinctly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Riêng biệt; Rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng biệt.DEN-VI Dict
  2. Rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke distinctly during the meeting.

  2. I can hear your voice distinctly now.

  3. to hear distinctly

    nghe rõ ràng

  4. to be distinctly superior

    to hơn rõ rệt