Nghĩa tiếng Việt
- Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.danh từEN-VI Dict
- Sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mirror showed a distortion in the image.
-
His story was a distortion of the facts.
-
There was distortion in the phone line.