TanroDictionary Sổ từ

distraught

/dɪˈstrɔːt/

Anh
0

distraught là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was distraught after losing her notes.