Nghĩa tiếng Việt
- Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was distraught after losing her notes.
/dɪˈstrɔːt/
distraught là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
She was distraught after losing her notes.