Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thống nhất, sự không đoàn kết, sự không nhất trí, sự chia rẽ, sự bất hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was disunion in the family.
/ˌdɪsˈjuːnjən/
disunion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thống nhất, sự không đoàn kết, sự không nhất trí, sự chia rẽ, sự bất hoà.
There was disunion in the family.