TanroDictionary Sổ từ

disutility

/ˌdɪsjuːˈtɪləti/

Anh
0

disutility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ bất thoả dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ bất thoả dung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long wait created clear disutiliti for customers.