TanroDictionary

diversity

/daɪˈvɜːsəti/

Anh
0

diversity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đa dạng; Tính đa dạng, tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ; Loại khác nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đa dạngdanh từEN-VI Dict
  2. Tính đa dạng, tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Loại khác nhau.danh từEN-VI Dict
  4. Tính đa dạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Racial diversity is very low in Japan and very high in Toronto.

  2. The diversity played a key role.

  3. The box held items of every diversiti.