TanroDictionary Sổ từ

divestment

/daɪˈvestmənt/

Anh
0

divestment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cởi quần áo; sự lột quần áo; Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ; Sự rút một phần tiền đầu tư từ một trương mục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cởi quần áo; sự lột quần áo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rút một phần tiền đầu tư từ một trương mụcdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The divestment of heavy coats made them cooler.

  2. The company ordered divestment of its old assets.

  3. Their divestment reduced risk in the account.