Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của divorceđộng từEN-VI Dict
- Đã ly dị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They divorced after ten years together.
-
She is divorced and living alone now.
/dɪˈvɔːst/
divorced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của divorce; Đã ly dị.
They divorced after ten years together.
She is divorced and living alone now.