Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divulge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was divulging the secret too fast.
/daɪvˈʌldʒɪŋ/
divulging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divulge.
She was divulging the secret too fast.