TanroDictionary

divulsion

/dɪˈvʌlʃən/

Anh
0

divulsion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhổ; sự rứt; Sự nong cưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhổ; sự rứt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nong cưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The divulsion of the tape hurt a little.

  2. The divulsion opened the tight band slowly.