Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dizzyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fast turn dizzied her for a moment.
/dˈɪzɪd/
dizzied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dizzy.
The fast turn dizzied her for a moment.