TanroDictionary Sổ từ

dizzied

/dˈɪzɪd/

Anh
0

dizzied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dizzy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dizzyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fast turn dizzied her for a moment.