TanroDictionary Sổ từ

dizzily

/ˈdɪzili/

Anh
0

dizzily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note dizzily.