/ˈdɪzili/
dizzily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.
I read the note dizzily.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm