TanroDictionary

doat

/ˈdəʊt/

Anh
0

doat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già); yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già).động từEN-VI Dict
  2. yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mind seemed doat after the long illness.

  2. She is doat about that old song.