Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng (con sông) thành dãy bến tàu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers will dockise the river bank soon.
/dɒkaɪz/
dockise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây dựng (con sông) thành dãy bến tàu.
Workers will dockise the river bank soon.