Nghĩa tiếng Việt
- Chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dodos could not survive the change.
/dˈəʊdəʊz/
dodos là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng).
The dodos could not survive the change.