TanroDictionary

dojo

/ˈdəʊdʒəʊ/

Anh
0

dojo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường dạy võ tự vệ (giu-đô hay ca-ra-te).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường dạy võ tự vệ (giu-đô hay ca-ra-te).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He practiced judo at the dojo every evening.