TanroDictionary

doldrums

/ˈdɒldrəmz/

Anh
0

doldrums là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản; Tình trạng lặng gió; Đới lặng gió xích đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng lặng gió.danh từEN-VI Dict
  3. Đới lặng gió xích đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt in the doldrums during the winter.

  2. After weeks at sea, they fell into the doldrums.

  3. Sailors feared the doldrums near the equator.

  4. to be in the doldrums

    buồn nản, chán nản