TanroDictionary Sổ từ

dolman

/ˈdɒlmən/

Anh
0

dolman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo đôman (áo dài Thổ-nhĩ-kỳ, mở phanh ra ở đằng trước); Áo nẹp rộng tay (của kỵ binh); Áo choàng rộng tay (của phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo đôman (áo dài Thổ-nhĩ-kỳ, mở phanh ra ở đằng trước).danh từEN-VI Dict
  2. Áo nẹp rộng tay (của kỵ binh).danh từEN-VI Dict
  3. Áo choàng rộng tay (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a warm dolman in the cold wind.

  2. The soldier buttoned his dolman before parade.

  3. Her dolman flowed softly over her dress.