TanroDictionary Sổ từ

dolose

/dəˈləʊs/

Anh
0

dolose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ tâm gây tội ác; Chủ tâm đánh lừa, cố ý man trá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ tâm gây tội ác.tính từEN-VI Dict
  2. Chủ tâm đánh lừa, cố ý man trá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dolose plan hurt the whole team.

  2. The dolose lie confused everyone at the meeting.