TanroDictionary Sổ từ

domestication

/dəˌmestɪˈkeɪʃn/

Anh
0

domestication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật); Sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài); Sự khai hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài).danh từEN-VI Dict
  3. Sự khai hoá.danh từEN-VI Dict
  4. Tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Domestication made the animal calm and friendly.

  2. The newcomer's domestication helped her settle in.

  3. School can support the domestication of new habits.

  4. His domestication made him enjoy quiet evenings.