Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của domicile.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are domiciling the family near the school.
/ˈdɑːməsəlɪŋ/
domiciling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của domicile.
They are domiciling the family near the school.