TanroDictionary Sổ từ

dominant

/ˈdɒmɪnənt/

Anh
0

dominant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối; Thống trị; Vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối.tính từEN-VI Dict
  2. Thống trị.tính từEN-VI Dict
  3. Vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi... ).tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) âm át.tính từEN-VI Dict
  5. Trội (đặc tính trong di truyền).tính từEN-VI Dict
  6. Âm át.danh từEN-VI Dict
  7. Tính trội (trong di truyền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dominant voice led the discussion.

  2. The dominant group set the rules.

  3. That mountain is the dominant peak.

  4. The dominant note gave the song strength.

  5. Blue eyes are a dominant trait here.