Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dominate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His loud voice was dominating the small room.
/dˈɒmɪnˌeɪtɪŋ/
dominating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dominate.
His loud voice was dominating the small room.