TanroDictionary

donkey

/ˈdɒŋki/

Anh
0

donkey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con lừa; Người ngu đần (như lừa); Donkey (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (chính trị) đảng Dân chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lừa.danh từEN-VI Dict
  2. Người ngu đần (như lừa).danh từEN-VI Dict
  3. Donkey (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (chính trị) đảng Dân chủ.danh từEN-VI Dict
  4. (như) donkey-engine.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The donkey carried the heavy bags uphill.

  2. Stop acting like a donkey and think first.

  3. He joked that his uncle always voted donkey.

  4. The old donkey-engine started with a loud noise.