Nghĩa tiếng Việt
- Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The donor gave money to the hospital.
-
donor of blood
người cho máu
/ˈdəʊnə(r)/
donor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.
The donor gave money to the hospital.
donor of blood
người cho máu