TanroDictionary Sổ từ

donor

/ˈdəʊnə(r)/

Anh
0

donor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The donor gave money to the hospital.

  2. donor of blood

    người cho máu