TanroDictionary

door

/dɔː(r)/

Anh
0

door là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô... ); Cửa ngõ, con đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cửa ngõ, con đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please close the front door before you leave.

  2. Hard work is the only door to success.

  3. front door

    cửa trước

  4. side door

    cửa bên

  5. a door to success

    con đường thành công