TanroDictionary Sổ từ

doormat

/ˈdɔːmæt/

Anh
0

doormat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảm chùi chân (để ở cửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thảm chùi chân (để ở cửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wiped his shoes on the doormat.