Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của doordanh từEN-VI Dict
- Giờ mở cửa.danh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của doorđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Please close the doors quietly.
/dɔːz/
doors là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của door; Giờ mở cửa; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của door.
Please close the doors quietly.