Nghĩa tiếng Việt
- Ô cửa (khoảng trống của khung cửa).danh từEN-VI Dict
- Con đường (dẫn đến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stood in the doorway waiting for her guests.
-
This road is a doorway to new ideas.
-
in the doorway
trong ô cửa, ở cửa