Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dope.động từEN-VI Dict
- Sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Doping is banned in many sports events.
-
Doping can ruin an athlete's health.