TanroDictionary

dormant

/ˈdɔːmənt/

Anh
0

dormant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động; Ngủ đông; (thực vật học) ngủ; Tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động.tính từEN-VI Dict
  2. Ngủ đông; (thực vật học) ngủ.tính từEN-VI Dict
  3. Tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng... ).tính từEN-VI Dict
  4. Chết (vốn).tính từEN-VI Dict
  5. Không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án... ).tính từEN-VI Dict
  6. Nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant stayed dormant through the winter.

  2. The volcano has been dormant for years.

  3. A dormant fear returned after the call.

  4. The factory sat dormant for years.

  5. That law is dormant in this region.