TanroDictionary Sổ từ

dosimetric

/ˌdɑːsɪˈmetrɪk/

Anh
0

dosimetric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc phép đo liều lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc phép đo liều lượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dosimetric report was very detailed.